Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ tư, ngày 16 tháng 10 năm 2019
Năm:        Tháng:        Phân loại:         

Số liệu tháng 7 năm 2019

STTChi tiết lĩnh vựcCấp mớiTăng vốnGóp vốn, mua cổ phầnTổng vốn đăng ký cấp mới, vốn tăng thêm và Vốn góp (triệu USD)
Số dự án cấp mớiVốn đăng ký cấp mới (triệu USD)Số lượt dự án tăng vốnVốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)Số lượt góp vốn, mua cổ phầnVốn góp (triệu USD)
1Hà Nội470269,04117190,2656354398,5364857,841
2TP. Hồ Chí Minh678688,749168345,90824202512,373547,027
3Bình Dương135766,17888565,663295399,8581731,699
4Đồng Nai53541,91538308,793165588,1411438,849
5Bắc Ninh120597,689405,01411545,1061047,72
6Lâm Đồng39,05922,839278,18820,086
7Tây Ninh25599,41896,5492136,034731,983
8Bà Rịa - Vũng Tàu24332,5719358,7532014,583705,906
9Bắc Giang43400,06824222,5453412,148634,76
10Hải Phòng51412,41230149,9514432,012594,375
11Hải Dương42341,1661571,344223,397435,903
12Đà Nẵng82316,72142,14613869,589388,456
13Tiền Giang2346,905321,545,524373,929
14Hà Nam34265,1552665,752413,247344,151
15Hưng Yên25205,7062592,8243634,059332,589
16Long An79186,7614982,1459757,613326,518
17Thái Nguyên8188,7191596,718117,694293,131
18Phú Thọ1986,0718160,5197,755254,337
19Vĩnh Phúc35207,28320,6574428,2236,139
20Phú Yên1216,7520020,065216,817
21Nghệ An4212,620010,181212,801
22Bình Phước2571,8451382,3872932,6186,833
23Thanh Hóa14124,502217,851111,367153,719
24Ninh Bình495,843428,81147,771132,425
25Bạc Liêu2113,4690000113,469
26Sóc Trăng2108,6560000108,656
27Vĩnh Long1293,8231421,09598,918
28Thừa Thiên Huế780,686311,504142,35494,544
29Ninh Thuận278,270032,3780,64
30Hậu Giang1670010,02667,026
31Bình Định372,6622-14,6468,05866,08
32Quảng Ngãi228335,40063,4
33Bến Tre21624735,92355,923
34Khánh Hòa32,67812,9213934,59940,198
35Cần Thơ434,61810,01275,47340,103
36Quảng Nam1324,08678,148135,68137,915
37Thái Bình317,1312,077105,36934,546
38Hà Tĩnh57,669001225,07832,746
39Nam Định64,6800717,32622,006
40Bình Thuận10,8722,095618,00820,972
41Quảng Ninh53,614113,533,68620,8
42Yên Bái34,42711,11242,4377,976
43Bắc Kạn17,7740010,0597,832
44Trà Vinh33,470021,4934,963
45Cà Mau14,500004,5
46Tuyên Quang32,5990031,7044,303
47An Giang000051,2951,295
48Lạng Sơn000020,8670,867
49Quảng Bình000040,7610,761
50Đồng Tháp000020,4290,429
51Kon Tum000010,2430,243
52Kiên Giang20,2360010,0010,236
53Lào Cai000010,0070,007
54Đăk Lăk000010,0070,007
55Hòa Bình212,55-23,520,384-10,616
Công khai thông tin và tiến độ giải quyết hồ sơ
Bản quyền thuộc về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, HĐịa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 08043485; Phòng Hành chính - Văn phòng Bộ 024.38455298;
Fax: Phòng Hành chính - Văn phòng Bộ 024.38234453; Email: banbientap@mpi.gov.vn