Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ sáu, ngày 3 tháng 7 năm 2020
Năm:        Tháng:        Phân loại:         

Số liệu 7 tháng năm 2019

STTChi tiết lĩnh vựcCấp mớiTăng vốnGóp vốn, mua cổ phầnTổng vốn đăng ký cấp mới, vốn tăng thêm và Vốn góp (triệu USD)Lũy kế số dự án cấp mới từ năm 1988Lũy kế tổng vốn đầu tư đăng ký từ năm 1988 (triệu USD)
Số dự án cấp mớiVốn đăng ký cấp mới (triệu USD)Số lượt dự án tăng vốnVốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)Số lượt góp vốn, mua cổ phầnVốn góp (triệu USD)
1Hà Nội470269,04117190,2656354398,5364857,841  
2TP. Hồ Chí Minh678688,749168345,90824202512,373547,027  
3Bình Dương135766,17888565,663295399,8581731,699  
4Đồng Nai53541,91538308,793165588,1411438,849  
5Bắc Ninh120597,689405,01411545,1061047,72  
6Lâm Đồng39,05922,839278,18820,086  
7Tây Ninh25599,41896,5492136,034731,983  
8Bà Rịa - Vũng Tàu24332,5719358,7532014,583705,906  
9Bắc Giang43400,06824222,5453412,148634,76  
10Hải Phòng51412,41230149,9514432,012594,375  
11Hải Dương42341,1661571,344223,397435,903  
12Đà Nẵng82316,72142,14613869,589388,456  
13Tiền Giang2346,905321,545,524373,929  
14Hà Nam34265,1552665,752413,247344,151  
15Hưng Yên25205,7062592,8243634,059332,589  
16Long An79186,7614982,1459757,613326,518  
17Thái Nguyên8188,7191596,718117,694293,131  
18Phú Thọ1986,0718160,5197,755254,337  
19Vĩnh Phúc35207,28320,6574428,2236,139  
20Phú Yên1216,7520020,065216,817  
21Nghệ An4212,620010,181212,801  
22Bình Phước2571,8451382,3872932,6186,833  
23Thanh Hóa14124,502217,851111,367153,719  
24Ninh Bình495,843428,81147,771132,425  
25Bạc Liêu2113,4690000113,469  
26Sóc Trăng2108,6560000108,656  
27Vĩnh Long1293,8231421,09598,918  
28Thừa Thiên Huế780,686311,504142,35494,544  
29Ninh Thuận278,270032,3780,64  
30Hậu Giang1670010,02667,026  
31Bình Định372,6622-14,6468,05866,08  
32Quảng Ngãi228335,40063,4  
33Bến Tre21624735,92355,923  
34Khánh Hòa32,67812,9213934,59940,198  
35Cần Thơ434,61810,01275,47340,103  
36Quảng Nam1324,08678,148135,68137,915  
37Thái Bình317,1312,077105,36934,546  
38Hà Tĩnh57,669001225,07832,746  
39Nam Định64,6800717,32622,006  
40Bình Thuận10,8722,095618,00820,972  
41Quảng Ninh53,614113,533,68620,8  
42Yên Bái34,42711,11242,4377,976  
43Bắc Kạn17,7740010,0597,832  
44Trà Vinh33,470021,4934,963  
45Cà Mau14,500004,5  
46Tuyên Quang32,5990031,7044,303  
47An Giang000051,2951,295  
48Lạng Sơn000020,8670,867  
49Quảng Bình000040,7610,761  
50Đồng Tháp000020,4290,429  
51Kon Tum000010,2430,243  
52Kiên Giang20,2360010,0010,236  
53Lào Cai000010,0070,007  
54Đăk Lăk000010,0070,007  
55Hòa Bình212,55-23,520,384-10,616  
Công khai thông tin và tiến độ giải quyết hồ sơ
Bản quyền thuộc về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, HĐịa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 08043485; Phòng Hành chính - Văn phòng Bộ 024.38455298;
Fax: Phòng Hành chính - Văn phòng Bộ 024.38234453; Email: banbientap@mpi.gov.vn